SWATCH LÀ GÌ

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ gmailwireless.com.

Bạn đang xem: Swatch là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Xem thêm: Hướng Dẫn Mở Task Manager Trên Windows 10 Nhanh, Đơn Giản Và Dễ Dàng Nhất


a small piece of cloth that is used to show customers an example of the colour and type of cloth available for curtains, furniture, etc.:
They requested that the brother give them a swatch of his clothing so that they could carry out the cure.
These interviews suggest that it may not be just isolated incidents involving suffering which are kept out of awareness but large swatches of personal history, many dealing with loss.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên gmailwireless.com gmailwireless.com hoặc của gmailwireless.com University Press hay của các nhà cấp phép.
Successful social politics are those that cover "broad swatches of the citizenry" and whose benefits are viewed "as honourable for all citizens to receive" (p. 32).
It considered a swatch of reports which suggested that there were aspects of the drug that bore examination.
I know that this is a very complicated-looking swatch of print, but the matter at issue is simple, although the content may be complex.
However, despite all that push and action, there remains a huge gap between the enthusiasm of the protagonists and the reluctant behaviour of large swatches of manufacturing.
When a planning application comes in, the register is compared to the application rather like a swatch of curtain material against a paint sample and—hey presto—the greenfield site is saved.
Each participant was presented with a total of 20 color swatches one at a time and had to rate the color on 10 different emotions.
The further a display device deviates from these standards, the less accurate these swatches will be.
Designs of the fine-cut hooking genre use more fine shading accomplished by overdyeing wool in gradated color swatches.
Next she demonstrated the construction of the stitches by the creation of swatches that readers would make to practice.
Each theme can contain up to 26 unique color swatches, each of which consists of a header bar, content body, and button states.
His people and animals in compositions are often impressionistic swatches, yet his formal portraits are done with the care and skill of a near master.
*

*

*

*

Thêm đặc tính hữu ích của gmailwireless.com gmailwireless.com vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.
Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập gmailwireless.com English gmailwireless.com University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *