Residential Address Là Gì, Residential Là Gì, Nghĩa Của Từ Residential

Hướng dẫn du lịch > Du lịch châu Á > Du lịch Nhật Bản > Hướng dẫn cách điền mẫu đơn xin visa đi Nhật chi tiết A-Z

Một trong các giấy tờ xin visa đi Nhật Bản mà mọi người cần phải chuẩn bị đó là đơn xin visa đi Nhật. Sau đây mình sẽ hướng dẫn chi tiết cách điền mẫu đơn xin visa đi Nhật Bản cho mọi người. Nếu các bạn đang không biết điền form xin visa đi Nhật như thế nào thì hãy xem ngay nha!

Hướng dẫn điền mẫu đơn xin visa đi Nhật Bản 2021

Mình sẽ đánh số từng ô một và diễn giải ở dưới cho mọi người rõ chi tiết từng thông tin để điền đơn xin visa đi Nhật chính xác nha.

Bạn đang xem: Residential address là gì, residential là gì, nghĩa của từ residential

Bạn đang xem: Residential address là gì

Điền tờ khai xin visa đi Nhật Bản như thế nào?1. Surname (as shown in passport): Họ của bạn, ví dụ NGUYEN (điền theo thông tin trên Passport)=https:>

2. Given and middle names (as shown in passport): Tên còn lại của bạn, ví dụ THI THANH MAI

3. Other names: Tên thường gọi (cái này nên để trống)

5. Place of birth: Nơi sinh, bạn điền tương ứng theo phần chữ nhỏ bên dưới, City tương ứng Thành Phố, State or Province tương ứng Tỉnh, Country tương ứng tên đất nước

6. Sex: Giới tính, nữ thì chọn Female, nam thì chọn Male

7.

Xem thêm: Hướng Dẫn Mua Hàng Shopee Nhanh Trong Vòng Một Nốt Nhạc, Hướng Dẫn Mua Hàng Trên Shopee

 Marital status: Tình trạng hôn nhân, độc thân chọn Single, đã kết hôn chọn Married, góa chồng/vợ chọn Widowed, đã li dị chọn Divorced

8. Nationality or citizenship: Quốc tịch, bạn điền VIET NAM

9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch khác nếu có, không có thì bạn điền NO

10. ID No. issued to you by your government: Số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của bạn

11. Passport type: Loại hộ chiếu của bạn, Diplomatic là hộ chiếu ngoại giao, Official là hộ chiếu công vụ, Ordinary là hộ chiếu phổ thông, thông thường bạn sẽ chọn hộ chiếu phổ thông

12. Passport No: Số hộ chiếu của bạn

13. Place of issue: Nơi cấp hộ chiếu, ví dụ HA NOI

14. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

15. Date of Expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

16. Issuing authority: Cơ quan cấp hộ chiếu, bạn điền IMMIGRATION DEPARTMENT (nghĩa là cục quản lý xuất nhập cảnh)

17. Purpose of visit to Japan: Mục đích chuyến đi Nhật Bản, bạn đi học thì điền Study, đi làm thì điền Work, đi du lịch thì điền Travel, thăm thân thì điền Visit Family

18. Intended length of stay in Japan: Thời gian bạn sẽ ở Nhật Bản trong chuyến đi, điền chính xác, ví dụ như 7 Days (7 ngày), 2 Months (2 tháng), 2 Years 4 Months (2 năm 4 tháng)

19. Date of arrival in Japan: Ngày đến Nhật Bản

20. Port of entry into Japan: Sân bay mà bạn sẽ đáp chuyến bay đến Nhật Bản

Hướng dẫn ghi thông tin trên form xin visa đi Nhật Bản21. Name of ship or airline: Tên của tàu hoặc mã chuyến bay=https:>

Names and addresses of hotels or persons with whom applicant intends to stay (tên và khách sạn mà bạn sẽ ở sau khi tới Nhật Bản)

22. Name: Tên của khách sạn hoặc người quen của bạn bên Nhật

23. Tel: Số điện thoại khách sạn hoặc người quen của bạn bên Nhật Bản

24. Address: Địa chỉ khách sạn hoặc nhà người quen của bạn bên Nhật

25. Dates and duration of previous stays in Japan: Điền thông tin thời gian bạn đã từng ở Nhật Bản trước đó (nếu có), không có thì điền NONE

Your current residential address (if you have more than one address, please list them all): Thông tin địa chỉ liên hệ hiện tại của bạn

26. Address: Điền địa chỉ hiện tại của bạn

27. Tel: Điền số điện thoại bàn nếu có

28. Mobile No: Điền số điện thoại di động của bạn

29. Current profession or occupation and position: Công việc hiện tại của bạn, ví dụ

Giáo viên: TeacherWorker: Công nhânArtist: Họa sĩCleaner: Người dọn dẹpDoctor: Bác sĩFarmer: Nông dânEngineer: Kỹ sưFireman: Lính cứu hỏaLawyer: Luật sư

Name and address of employer (tên và địa chỉ công ty của bạn)

30. Name: Tên công ty

31. Tel: Điện thoại của công ty

32. Address: Địa chỉ của công ty

Hướng dẫn điền thông tin vào form xin visa đi Nhật33. *Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Chỗ này bạn cứ bỏ trống=https:>

Guarantor or reference in Japan(Please provide details of the guarantor or the person to be visited in Japan): Người bảo hộ bạn cho chuyến đi Nhật Bản nếu có

34. Name: tên người bảo hộ hoặc người sẽ tới thăm ở Nhật Bản

35.

Tel: Điện thoại của người bảo hộ hoặc người bạn sẽ đến thăm ở Nhật Bản

36. Address: Địa chỉ liên hệ của người đó

37. Date of birth: Ngày sinh của người đó, định dạng ngày/tháng/năm

38. Sex: Giới tính của người mời hoặc người bảo hộ, chọn Male nếu là Nam và Female nếu là Nữ

39. Relationship to applicant: Mối quan hệ của người đó với bạn, ví dụ là anh/em trai thì điền Brother, chị/em gái điền Sister, bạn bè thì điền Friend

40. Profession or occupation and position: Nghề nghiệp của người đó

41. Nationality and immigration status: Quốc tịch và trạng thái định cư của người đó

Inviter in Japan(Please write ‘same as above’ if the inviting person and the guarantor are the same): Thông tin người mời bạn sang Nhật, nếu cùng là một người như phía trên thì bạn điền lại y hệt nhé

42 – 49: tương tự 34 – 41 phía trên, thông tin là thông tin của người mời bạn đến Nhật, nếu giống phía trên thì bạn chỉ việc điền giống y hệt

50. Remarks/Special circumstances, if any: Trường hợp bạn cần xem xét nhân đạo thì điền vào, không có bỏ trống

Have you ever:

Phần dưới này tích vào ô Yes/No (Có/Không)

51. been convicted of a crime or offence in any country? (bạn đã từng có tiền án tiền sự hay phạm tội ở nước nào chưa?)

52. been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country?** (bạn đã từng bị phạt tù ít nhất 1 năm ở đâu chưa?)

53. been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? (bạn đã từng bị trục xuất hay quá hạn visa hay phạm bất kỳ luật pháp gì ờ Nhật hay ở nước khác chưa?)

Cách điền mẫu đơn xin visa đi Nhật Bản 54. been convicted and sentenced for a drug offence in any country in violation of law concerning narcotics, marijuana, opium, stimulants or psychotropic substances?** (bạn đã từng nghiện ngập, sử dụng chất kích thích trái pháp luật ở bất cứ nước nào chưa?=https:>

 55. engaged in prostitution, or in the intermediation or solicitation of a prostitute for other persons, or in the provision of a place for prostitution, or any other activity directly connected to prostitution? (làm nghề mại dâm, hoặc trung gian hoặc dụ dỗ một gái mại dâm cho người khác, hoặc cung cấp nơi để mại dâm, hoặc bất kỳ hoạt động nào khác liên quan trực tiếp đến mại dâm?)

 56. committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? (buôn bán người hoặc buôn bán người hoặc buôn bán người khác để phạm tội như vậy?)

 57. If you answered “Yes” to any of the above questions, please provide relevant details (nếu bạn tích vào ô Yes của bất kỳ ô nào phía trên thì hãy cung cấp các thông tin chi tiết liên quan, không có thì bỏ trống)

 58. Date of application: Ngày nộp đơn xin visa

 59. Signature of applicant: Chữ ký của bạn

Trên đây là hướng dẫn điền thông tin vào đơn xin visa đi Nhật Bản mà mình muốn chia sẻ cho các bạn. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc gì liên quan tới cách điền form xin visa đi Nhật Bản này thì hãy để lại câu hỏi, mình sẽ giải đáp cho bạn trong 24h, trừ ngày lễ và cuối tuần.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *