HomeHOTRelatable là gì

Relatable là gì

11:22, 23/03/2021
có thể liên quan đến một cái gì đó khác.

Bạn đang xem: Relatable là gì


mang đến phép một người cảm thấy rằng họ có thể liên quan tiền đến ai đó hoặc một cái gì đó.

Ví dụ: The directors always seem to lớn confuse making something relatable with making something cool.

Xem thêm: Hướng Dẫn Tạo Usb Hiren Boot 15.5, Cách Tạo Usb Boot Với Hirent'S Boot Cd 15


Các đạo diễn dường như luôn nhầm lẫn giữa việc làm một cái gì đó có liên quan lại với việc làm mang đến một cái gì đó mát mẻ.


Ví dụ: The script's exploration of people's innermost desire khổng lồ discover their own potential made this play very relatable to its audience.

Kịch bản khám phá của mọi người mong muốn khám phá tiềm năng của chính họ khiến vở kịch này rất phù hợp với khán giả.


Ví dụ: You might figure that Hollywood would know how to create a realistic environment populated with relatable characters.

Bạn có thể hình dung rằng Hollywood sẽ biết cách tạo ra một môi trường thực tế với các nhân vật đáng tin cậy.


Ví dụ: They tackle simple, relatable subjects in a positive, catchy manner.

Họ giải quyết các chủ đề đơn giản, dễ hiểu theo cách tích cực, lôi cuốn.


Ví dụ: Like many later Oliver Stone films, there simply isn't a relatable character in the bunch.

Giống như nhiều bộ phyên Oliver Stone sau này, đơn giản là không có một nhân vật đáng tin cậy nào trong nhóm.


Ví dụ: The directors always seem to confuse making something relatable with making something cool.

Các đạo diễn dường như luôn nhầm lẫn giữa việc làm một cái gì đó có liên quan liêu với việc làm cho một cái gì đó mát mẻ.


Ví dụ: And I think to lớn a certain cấp độ, she was not relatable .

Và tôi nghĩ ở một mức độ nhất định, cô ấy không thể tin được.


Ví dụ: And I think, khổng lồ a at a certain cấp độ, she was not relatable .

Và tôi nghĩ, ở một mức độ nhất định, cô ấy không thể tin được.


Ví dụ: There are no punch lines or relatable characters, just absurdity - - yet somehow it works.

Không có dòng cú đấm hoặc nhân vật đáng tin cậy, chỉ là vô lý - - nhưng bằng cách nào đó nó hoạt động.


Ví dụ: Now, Monica said, Mary-Kate's problems make her more relatable .

Bây giờ, Monica nói, các vấn đề của Mary-Kate khiến cô ấy trở nên dễ chịu hơn.


Ví dụ: There's a certain casual air around his character in the film that makes hyên ổn instantly relatable .

Có một không khí bình thường nhất định bao bọc nhân vật của anh ta trong phyên khiến anh ta trở nên dễ chịu ngay lập tức.


RELABELLING, RELABELS, RELAID, RELAPSABLE, RELAPSED, RELAPSES, RELATED CHARGES, RELATED TO HIM, RELATERS, RELATES, RELATING, RELATIONSHIP.. BETWEEN CAUSE AND EFFECT, RELATIONSHIPS, RELATIVE JUSTICE, RELATIVE TO,
*

Nhập khẩu tự ITALY Với chiết xuất thực trang bị cơ học Loại bỏ nhanh khô ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ bỏ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Bakedanuki Âm Dương Sư - Lựa Chọn Dị Mà Hay Trong Âm Dương Sư

Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nkhô nóng, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Chuyên mục: HOT