GARTER BELT LÀ GÌ, NGHĨA CỦA TỪ GARTER BELT TRONG TIẾNG VIỆT

một chiếc thắt lưng có dây buộc hoặc ốc vít kèm theo, được đeo như một chiếc quần lót để giữ vớ.

Bạn đang xem: Garter belt là gì, nghĩa của từ garter belt trong tiếng việt


Ví dụ: Let's get a quote from the expert, Ebby Calvin ‘Nuke’ LaLoosh, who wore a garter belt when he was pitching for the Durmê mẩn Bulls.

Xem thêm: Illustration Of Elan Smart Pad Là Gì ? Elan Smartpad Trổ Tài Tại Computex 2009


Chúng ta hãy nhận được một trích dẫn từ chuyên gia, Ebby Calvin 'Nuke' LaLoosh, người đeo đai thông minh Lúc anh ta đang ném bóng cho đội đua Bull Bulls.


Ví dụ: Even if I can't be bothered lớn bởi vì the garter belt up in the back.

Ngay cả lúc tôi không thể bận tâm để làm vành đai thông minch ở phía sau.


Ví dụ: For the seven or so people who've never heard of the chiến dịch, let's just say it involves a man, a dingy apartment, a chicken suit, & a garter belt .

Đối với bảy hoặc hơn những người chưa bao giờ nghe nói về chiến dịch, hãy nói rằng nó liên quan tiền đến một người đàn ông, một căn hộ tồi tàn, một bộ quần áo gà và một chiếc thắt lưng thông minc.


Ví dụ: She wore stocking that were striped horizontally, secured by a garter belt , the straps of which was just visible.

Cô ấy mặc vớ được sọc theo chiều ngang, được bảo đảm bằng một chiếc đai thông minch, dây đai có thể nhìn thấy được.


Ví dụ: She straightened the sheer black hose và attached it lớn her garter belt .

Cô ấy kéo thẳng cái vòi đen và gắn nó vào thắt lưng.


Ví dụ: A mirror reflects the object of her scrutiny: a slender figure in black garter belt and stockings, visible from the waist down.

Một chiếc gương phản ánh đối tượng của cô ấy: một dáng người mảnh khảnh trong chiếc đai và vớ màu đen, có thể nhìn thấy từ thắt lưng trở xuống.


Ví dụ: This will eliminate confusion as well as the sự kiện where you unpaông xã everything lớn see if you did indeed remember to paông xã your garter belt or not.

Điều này sẽ loại bỏ sự nhầm lẫn cũng như sự kiện mà bạn giải nén mọi thứ để xem liệu bạn có thực sự nhớ gói vành đai thông minc của mình giỏi không.


Ví dụ: He is the only male performer wearing a garter belt and hose.

Anh là nghệ sĩ nam duy nhất đeo đai và vòi.


Ví dụ: The dress lay open in the bachồng to lớn reveal a blaông chồng lace bra, panties and the garter belt that lay against her hips.

Chiếc váy nằm ở phía sau để lộ một chiếc áo lót ren màu đen, quần lót và thắt lưng garter nằm ngang hông cô.


Ví dụ: A warmly welcomed returning veteran is the garter belt .

Một cựu chiến binc được chào đón nồng nhiệt là vành đai garter.


Ví dụ: Nothing says ‘trying too hard’ than a garter belt và merry widow.

Không có gì nói 'cố gắng quá sức' hơn một vành đai thông minc và góa phụ vui vẻ.


Ví dụ: Let's get a quote from the expert, Ebby Calvin ‘Nuke’ LaLoosh, who wore a garter belt when he was pitching for the Durđắm đuối Bulls.

Chúng ta hãy nhận được một trích dẫn từ chuyên gia, Ebby Calvin 'Nuke' LaLoosh, người đeo đai thông minch Lúc anh ta đang ném bóng mang lại đội đua Bull Bulls.


Ví dụ: Unhooking her stockings, she rolled them down before taking off her garter belt & slipping the gown over her head.

Không biết vớ của mình, cô ấy cuộn chúng xuống trước Khi tháo thắt lưng và đeo chiếc áo choàng qua đầu.


Ví dụ: White & blachồng striped stockings kicked through the air, covered only minimally by a blaông chồng và burgundy skirt, which had flipped up, revealing a garter belt and a number of knives.

Vớ sọc trắng và đen tung cất cánh trong không khí, chỉ được che phủ tối thiểu bởi một chiếc váy đen và đỏ tía, đã lật lên, để lộ một chiếc đai garter và một số con dao.


Ví dụ: A stubborn child, he refused in his first youth hockey season khổng lồ wear the garter belt required khổng lồ keep his socks in place.

Một đứa trẻ bướng bỉnh, anh đã từ chối vào mùa khúc côn cầu đầu tiên của tkhô giòn niên để đeo đai garter cần thiết để giữ tất của mình ở đúng vị trí.


Ví dụ: Beside this, an armchair was covered in a wild outgrowth of clothes: summer dresses; stockings; suspenders; a garter belt ; an ornate Trắng basque that she had worn for hyên ổn one night.

Bên cạnh đó, một chiếc ghế bành được bao phủ vào một bộ quần áo hoang dã: váy mùa hè; vớ; đình chỉ; một vành đai garter; một chiếc áo trắng trang trí công phu mà cô đã mặc cho anh một đêm.


Ví dụ: In the ‘Pelt’ paintings, Finley airily outlined bodices, thongs, brassieres, garter belts and fasteners.

Trong các bức ttinh ranh của 'Pelt', Finley thoáng khí phác thảo thân áo, dép, đồng thau, thắt lưng và dây buộc.


Ví dụ: Another piece, set to lớn Hawaiianesque lounge music, featured two women in grass skirts with garter belts affixed khổng lồ the outside, bras with gaudy plastic flowers on them and faux palm trees perched atop their heads.

Một tác phẩm khác, được thiết lập theo nhạc phòng chờ của Hawaii, có nhì người phụ nữ mặc váy cỏ với thắt lưng thông minch gắn bên ngoài, áo lót có hoa nhựa ở trên và cây cọ giả trên đầu.


Ví dụ: Here's more on the personal items that were sold, including bras, stockings, & garter belts .

Dưới đây là nhiều hơn về các mặt hàng cá nhân đã được bán, bao gồm áo ngực, vớ và thắt lưng thông minch.


Ví dụ: Thank you for having funky garter belts & for having underwear that I adore.

Cảm ơn bạn đã có thắt lưng garter sôi nổi và có đồ lót mà tôi ngưỡng mộ.


Ví dụ: ‘I find the rules that dictate femininity và masculinity are constraining & too obsessive sầu,’ says Gagnon, perhaps partly in explanation of his leather garter belts for men.

'Tôi thấy các quy tắc chỉ ra nữ tính và nam tính là hạn chế và quá ám ảnh', Gagnon nói, có lẽ một phần giải thích về thắt lưng bằng da của mình dành mang đến nam giới giới.


garrote, garroter, garrotter, garrulinae, garrulus, garry oak, garter snake, garter stitch, gartner"s bacillus, garuda, garullus garullus, gary, gary cooper, gary kasparov, gary weinstein,
*

Nhập khẩu từ ITALY Với tinh chiết thực đồ vật cơ học Loại bỏ nkhô nóng ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ bỏ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nhanh khô, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ bỏ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nkhô giòn, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *